benzène

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
benzène
/bɛ̃.zɛn/
benzène
/bɛ̃.zɛn/

benzène /bɛ̃.zɛn/

  1. (Hóa học) Benzen.

Tham khảo[sửa]