blokkere

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å blokkere
Hiện tại chỉ ngôi blokkerer
Quá khứ blokkerte
Động tính từ quá khứ blokkert
Động tính từ hiện tại

blokkere

  1. Bao vây, vây hãm, phong tỏa. Chận, ngăn chận.
    Toglinjen er blokkert av snøras.
    Politiet blokkerte havnen.
    Fagorganisasjonen blokkerte stillingen. — Nghiệp đoàn phong tỏa chức vụ.

Tham khảo[sửa]