blokkere
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Na Uy [sửa]
Động từ [sửa]
| Các dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å blokkere |
| Hiện tại chỉ ngôi | blokkerer |
| Quá khứ | blokkerte |
| Động tính từ quá khứ | blokkert |
| Động tính từ hiện tại | — |
blokkere
- Bao vây, vây hãm, phong tỏa. Chận, ngăn chận.
- Toglinjen er blokkert av snøras.
- Politiet blokkerte havnen.
- Fagorganisasjonen blokkerte stillingen. — Nghiệp đoàn phong tỏa chức vụ.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)