booking
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Anh
Động từ
booking
Chia động từ
book
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to book | |||||
| Phân từ hiện tại | booking | |||||
| Phân từ quá khứ | booked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | book | book hoặc bookst¹ | books hoặc bookth¹ | book | book | book |
| Quá khứ | booked | booked, hoặc bookdst¹ | booked | booked | booked | booked |
| Tương lai | will/shall² book | will/shall book hoặc wilt/shalt¹ book | will/shall book | will/shall book | will/shall book | will/shall book |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | book | book hoặc bookst¹ | book | book | book | book |
| Quá khứ | booked | booked | booked | booked | booked | booked |
| Tương lai | were to book hoặc should book | were to book hoặc should book | were to book hoặc should book | were to book hoặc should book | were to book hoặc should book | were to book hoặc should book |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | book | — | let’s book | book | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

