brain drain

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

brain drain / ˈdreɪn/

  1. ((econ)) (Hiện tượng) chảy máu chất xám.

Tham khảo[sửa]