camomille

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
camomille
/ka.mɔ.mij/
camomilles
/ka.mɔ.mij/

camomille gc /ka.mɔ.mij/

  1. (Thực vật học) Cúc cam.

Tham khảo[sửa]