désarrimer
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
désarrimer ngoại động từ /de.za.ʁi.me/
- (Hàng hải) Xáo trộn (hàng xếp trên tàu).
[sửa] Trái nghĩa
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)