døv

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc døv
gt døvt
Số nhiều døve
Cấp so sánh
cao

døv

  1. Điếc.
    Jeg er døv på det ene øret.
    å vende det døve øret til — Ngoảnh mặt làm ngơ, giả điếc làm ngơ.
    å snakke for døve ører — Nói như nói với người điếc. Ðàn gảy tai trâu.
    stokk døv — Điếc hoàn toàn, điếc đặc.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]