diapir

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Danh từ[sửa]

diapir

  1. (Địa chất, địa lý) Nếp uốn điapia, nếp trồi.

Tham khảo[sửa]