equipoise
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
equipoise /ˈɛ.kwə.ˌpɔɪz/
- (Thường) (nghĩa bóng).
- Sự thăng bằng, sự cân bằng.
- Trọng lượng cân bằng, đối trọng.
Ngoại động từ [sửa]
equipoise ngoại động từ /ˈɛ.kwə.ˌpɔɪz/
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)