erindre
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Na Uy [sửa]
Động từ [sửa]
| Các dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å erindre |
| Hiện tại chỉ ngôi | erindrer |
| Quá khứ | [[erindra / erindret]] |
| Động tính từ quá khứ | [[erindra / erindret]] |
| Động tính từ hiện tại | — |
erindre
-
- Hồi tưởng, nhớ lại.
- Jeg kan ikke erindre at det har skjedd ulykker her.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)