erindre

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å erindre
Hiện tại chỉ ngôi erindrer
Quá khứ erindra, erindret
Động tính từ quá khứ erindra, erindret
Động tính từ hiện tại

erindre

  1. Hồi tưởng, nhớ lại.
    Jeg kan ikke erindre at det har skjedd ulykker her.

Tham khảo[sửa]