evig

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc evig
gt evig
Số nhiều evige
Cấp so sánh
cao

evig

  1. Vĩnh cửu, mãi mãi, đời đời, vĩnh viễn, bất diệt.
    evig liv
    den evige stad — Thành phố bất diệt (La-Mã).
  2. (Để nhấn mạnh câu) .
    Det har du evig rett i.
      Han kommer for sent hver evige dag.
    Hvert evige ord er sant.

Tham khảo[sửa]