grabataire
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | grabataire /ɡʁa.ba.tɛʁ/ |
grabataires /ɡʁa.ba.tɛʁ/ |
| Giống cái | grabataire /ɡʁa.ba.tɛʁ/ |
grabataires /ɡʁa.ba.tɛʁ/ |
grabataire /ɡʁa.ba.tɛʁ/
- (Từ cũ; nghĩa cũ) Liệt giường.
[sửa] Trái nghĩa
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | grabataire /ɡʁa.ba.tɛʁ/ |
grabataires /ɡʁa.ba.tɛʁ/ |
| Giống cái | grabataire /ɡʁa.ba.tɛʁ/ |
grabataires /ɡʁa.ba.tɛʁ/ |
grabataire /ɡʁa.ba.tɛʁ/
- (Từ cũ; nghĩa cũ) Người ốm liệt giường.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)