imamat
Từ điển mở Wiktionary
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Danh từ
imamat gđ
- Chức thầy cả (Hồi giáo).
- Chức quốc vương (Hồi giáo).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)