ký hiệu
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ki˧˥ hiɜ̰ʔw˨˩ | kḭ˩˧ hiɜ̰w˨˨ | ki˧˥ hiɜw˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ki˩˩ hiɜw˨˨ | ki˩˩ hiɜ̰w˨˨ | kḭ˩˧ hiɜ̰w˨˨ | |
[sửa] Danh từ
ký hiệu, kí hiệu
- Dấu dùng để chỉ tắt một vật hay một phép tính theo một qui ước.
- Ký hiệu hóa học.
- Dấu biểu thị một nguyên tố, một đơn chất, gồm một chữ hoa, hoặc hai chữ mà đầu là chữ hoa.
- H là ký hiệu của hy-đrô.
- Ca là ký hiệu của can-xi.
- Số ghi một vật theo một qui ước riêng trong một bản kê.
- Ký hiệu sách thư viện.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Dịch
- Tiếng Anh: symbol,(Toán học)expression