kline

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å kline
Hiện tại chỉ ngôi kliner
Quá khứ klinte
Động tính từ quá khứ klint
Động tính từ hiện tại

kline

  1. Bôi, trét, phết, thoa.
    Barna klinte smør i ansiktet.
    å kline maling utover golvet
  2. Ôm ấp, âu yếm, vuốt ve.
    Noen går på kino for å kline og ser ikke filmen i det hele tatt.

Tham khảo[sửa]