klitoris

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít klitoris klitorisen
Số nhiều klitoriser klitorisene

klitoris

  1. Âm hạch, mồng đốc.
    For at kvinnen skal få orgasme er det viktig at klitoris blir stimulert.

Tham khảo[sửa]