kysse
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Na Uy [sửa]
Động từ [sửa]
| Các dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å kysse |
| Hiện tại chỉ ngôi | kysser |
| Quá khứ | [[kyssa / kysset / kysste]] |
| Động tính từ quá khứ | [[kyssa / kysset / kysst]] |
| Động tính từ hiện tại | — |
kysse
- Hôn, hun.
- Han kysset den unge damens hånd.
- Kyss meg bak! — Hôn đít tao nè!
- Kyss meg på mandag! — Đủ rồi, đừng láo!
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)