lur

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít lur luren
Số nhiều lurer lurene

lur

  1. Giấc ngủ ngắn.
    Jeg er så trøtt at jeg vil gå og ta meg en lur.

Từ dẫn xuất[sửa]

Danh từ[sửa]

lur

  1. Sự rình mò, rình rập.
    å stå/sitte/ligge på lur — Đứng/ngồi/nằm rình rập.
    å ha noe på lur — Có gì để dự trữ.

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc lur
gt lurt
Số nhiều lure
Cấp so sánh
cao

lur

  1. Tinh ranh, ranh mãnh, khôn khéo.
    Det var en lur ide du kom med.
    en lur rev — Cáo già, người xảo quyệt.
    å se lur ut — Nhìn ra vẻ ranh mãnh.

Tham khảo[sửa]