manufacture

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

manufacture /ˌmæn.jə.ˈfæk.tʃɜː/

  1. Sự chế tạo, sự sản xuất.
    of Vietnam manufacture — do Việt-nam sản xuất
  2. Công nghiệp.
    the cotton manufacture — ngành công nghiệp dệt, ngành

[sửa] Tham khảo

[sửa] Tiếng Pháp

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

Số ít Số nhiều
manufacture
/ma.ny.fak.tyʁ/
manufactures
/ma.ny.fak.tyʁ/

manufacture gc /ma.ny.fak.tyʁ/

  1. Xưởng chế tạo, nhà máy.
    Manufacture de porcelaines — nhà máy sứ
  2. (Từ cũ, nghĩa cũ) Sự chế biến (công nghiệp).
  3. (Sử học) Công trường thủ công.

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa