nepe
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Na Uy [sửa]
Danh từ [sửa]
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | nepe | nepa/nepen |
| Số nhiều | neper | nepene |
nepe gđc
- Củ cải.
- Nepen er en grønnsak.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)