onstage
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh[sửa]
Cách phát âm[sửa]
Tính từ[sửa]
onstage phó từ /ˈɔn.ˈsteɪdʒ/
- Trên sân khấu; cử toạ trông thấy được.
Tham khảo[sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)