orge

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Pháp [sửa]

Cách phát âm [sửa]

Danh từ [sửa]

Số ít Số nhiều
orge
/ɔʁʒ/
orges
/ɔʁʒ/

orge gc /ɔʁʒ/

  1. Đại mạch (cây, hạt).

Danh từ [sửa]

Số ít Số nhiều
orge
/ɔʁʒ/
orges
/ɔʁʒ/

orge /ɔʁʒ/

  1. (Orge mondé) Đại mạch lứt.
    Orge perlé — đại mạch xay nát

Tham khảo [sửa]