orpheline

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

orpheline gc /ɔʁ.fə.lin/

  1. Xem orphelin.

Danh từ[sửa]

orpheline gc /ɔʁ.fə.lin/

  1. Trẻ mồ côi.

Tham khảo[sửa]