panade

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
panade
/pa.nad/
panades
/pa.nad/

panade gc /pa.nad/

  1. Xúp bánh mì.
  2. (Thông tục) Sự nghèo khổ.
    Être dans la panade — nghèo khổ cùng quẫn

Tham khảo[sửa]