pasteurisation

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

pasteurisation

  1. Sự diệt khuẩn theo phương pháp Pa-xtơ; sự tiệt trùng.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
pasteurisation
/pas.tœ.ʁi.za.sjɔ̃/
pasteurisation
/pas.tœ.ʁi.za.sjɔ̃/

pasteurisation gc /pas.tœ.ʁi.za.sjɔ̃/

  1. Sự tiệt trùng (thức ăn lỏng).

Tham khảo[sửa]