portugais
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | portugais /pɔʁ.ty.ɡɛ/ |
portugais /pɔʁ.ty.ɡɛ/ |
| Giống cái | portugaise /pɔʁ.ty.ɡɛz/ |
portugaises /pɔʁ.ty.ɡɛz/ |
portugais /pɔʁ.ty.ɡɛ/
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | portugais /pɔʁ.ty.ɡɛ/ |
portugais /pɔʁ.ty.ɡɛ/ |
| Giống cái | portugaise /pɔʁ.ty.ɡɛz/ |
portugaises /pɔʁ.ty.ɡɛz/ |
portugais /pɔʁ.ty.ɡɛ/
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| portugais /pɔʁ.ty.ɡɛ/ |
portugais /pɔʁ.ty.ɡɛ/ |
portugais gđ /pɔʁ.ty.ɡɛ/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)