prêtresse

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

prêtresse gc /pʁɛt.ʁɛs/

  1. Nữ tu sĩ, ni cô.
  2. (Khảo cổ học) Lọ dầu giấm.
    prêtresse de la nuit; prêtresse de Vénus — (thơ ca) gái ăn sương

Tham khảo[sửa]