quadrupedal

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Tính từ[sửa]

quadrupedal

  1. (Động vật học) Có bốn chân.
  2. (Động vật học) Thú bốn chân.

Tham khảo[sửa]