referere
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Na Uy [sửa]
Động từ [sửa]
| Các dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å referere |
| Hiện tại chỉ ngôi | refererer |
| Quá khứ | refererte |
| Động tính từ quá khứ | referert |
| Động tính từ hiện tại | — |
referere
- Tường thuật, trình báo.
- Hun refererte fra møtene.
- Han refererte alt som ble sagt.
- Viện dẫn, quy chiếu, dẫn chứng.
- Hun refererte til regjeringens uttalelse.
- å referere seg til noe — Chiếu theo việc gì.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)