relic

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Anh [sửa]

Cách phát âm [sửa]

Danh từ [sửa]

relic /ˈrɛ.lɪk/

  1. (Tôn giáo) Thánh tích.
  2. Di tích, di vật.
    a relic of early civilization — di tích của một nền văn minh
  3. (Số nhiều) Di hài.

Tham khảo [sửa]