reputation
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
reputation /ˌrɛ.pjə.ˈteɪ.ʃən/
- Tiếng (xấu, tốt... ).
- he had the reputation of raching his tenants — lâo ta có tiếng về bóc lột tận xương tuỷ tá điền của lão
- Tiếng tốt, thanh danh, danh tiếng.
- a scientist of world wide — một nhà khoa học danh tiếng khắp thế giới
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)