resonant

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

resonant /ˈrɛ.zə.nənt/

  1. Âm vang; dội tiếng.
    resonant walls — tường dội lại tiếng
  2. (Vật lý) Cộng hưởng.

Tham khảo[sửa]