resucée
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | resucée /ʁǝ.sy.se/ |
resucée /ʁǝ.sy.se/ |
| Giống cái | resucée /ʁǝ.sy.se/ |
resucée /ʁǝ.sy.se/ |
resucée /ʁǝ.sy.se/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)