rhythm
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
rhythm /ˈrɪ.ðəm/
- Nhịp điệu (trong thơ nhạc).
- Sự nhịp nhàng (của động tác... ).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)