self-indulgence

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

self-indulgence /.ˈdəl.dʒənts/

  1. Sự bê tha (thú vui vật chất), sự đam mê lạc thú.

Tham khảo[sửa]