senate
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
senate /ˈsɛ.nət/
- Thượng nghị viện.
- Ban giám đốc (trường đại học Căm-brít... ).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)