should

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

should thời quá khứ của shall

  1. (Trợ động từ dùng để hình thành thời tương lai trong thời quá khứ ở ngôi 1 số ít & số nhiều) .
    I said I should be at home next week — tôi nói là tuần sau tôi sẽ có nhà
  2. (Trợ động từ dùng để hình thành lối điều kiện ở ngôi 1 số ít & số nhiều) .
    I should be glad to come if I could — tôi rất thích đến nếu tôi có thể đến được
  3. (Trợ động từ dùng để hình thành lối lời cầu khẩn) .
    it is necessary that he should go home at once — có lẽ nó cần phải về nhà ngay
  4. (Động từ tình thái dùng để chỉ một sự cần thiết vì nhiệm vụ, dùng ở cả ba ngôi) .
    we should be punctual — chúng ta phải đúng giờ
    there is no reason why aggression should not be resisted — không có lý do gì để không chống lại sự xâm lược
  5. (Động từ tình thái dùng để chỉ một sự ngờ vực) .
    I should hardly think so — tôi khó mà nghĩ như thế

Tham khảo[sửa]