slite

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å slite
Hiện tại chỉ ngôi sliter
Quá khứ sleit/slet
Động tính từ quá khứ slitt
Động tính từ hiện tại

slite

  1. Làm mòn, làm hao mòn.
    Gutter sliter bukser fort.
    å slite skolebenken — Mài đũng quần trên ghế nhà trường.
    å slite ut noe — Làm hư hao việc gì.
  2. Lôi, kéo căng. Lôi, kéo cho đứt.
    Båten slet (i) fortøyningene.
    Vinden rev og slet i
    huset.
    Oksen slet seg.
  3. Làm lụng mệt nhọc, nặng nhọc.
    Eleven sliter tungt med leksene.
    Han slet for å betale husleien.

Tham khảo[sửa]