tháng ba
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰɐːŋ˧˥ ɓɐː˧˧ | tʰɐ̰ːŋ˩˧ ɓɐː˧˥ | tʰɐːŋ˧˥ ɓɐː˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰɐːŋ˩˩ ɓɐː˧˥ | tʰɐ̰ːŋ˩˧ ɓɐː˧˥˧ | ||
[sửa] Danh từ riêng
tháng ba, tháng Ba
- Tháng thứ ba trong năm, trong dương lịch có 31 ngày.
[sửa] Dịch
- Tiếng Ả Rập: مَارِس (máːris) gđ, آذَارٌ (’āðar) gđ
- Tiếng Afrikaans: maart
- Tiếng Alabama: hasiholtina istatótchìina, Màchka
- Tiếng Albani: mars
- Tiếng Anh: March
- Tiếng Anh cổ: hreþmōnaþ gđ
- Tiếng Aragon: marzo gđ
- Tiếng Asturias: marzu gđ
- Tiếng Ba Lan: marzec gđ
- Tiếng Băng Đảo: mars
- Tiếng Basque: martxo
- Tiếng Belarus: сакавік (sakavik)
- Tiếng Bồ Đào Nha: março gđ
- Tiếng Bổ trợ Quốc tế: martio
- Tiếng Bosnia: mart gđ
- Tiếng Breton: Meurzh, miz Meurzh
- Tiếng Bulgari: март (mart) gđ
- Tiếng Catalan: març gđ
- Tiếng Cherokee: ᎤᏄᎳᎯ (unulahi)
- Tiếng Chuvash: пуш (puš)
- Tiếng Cornwall: mys merth
- Tiếng Croatia: ožujak
- Tiếng Đan Mạch: marts
- Tiếng Do Thái: מרס (mars), מרץ (merts; không chính thức)
- Tiếng Đức: März gđ, Lenzing gđ
- Tiếng Estonia: märts
- Tiếng Friuli: març gđ
- Tiếng Frysk: mars
- Tiếng Gruzia: მარტი (marti)
- Tiếng Hà Lan: maart
- Tiếng Triều Tiên: 삼월 (三月, tam nguyệt, samweol)
- Tiếng Hindi: मार्च (mārch)
- Tiếng Hung: március
- Tiếng Hy Lạp: Μάρτιος [ˈmar.ti.o̞s] gđ, Μάρτης [ˈmar.tis] gđ
- Tiếng Ido: marto
- Tiếng Ilokano: marso
- Tiếng Indonesia: maret
- Tiếng Interlingue: marte
- Tiếng Ireland: Márta
- Tiếng Java: maret
- Tiếng Kannada: ಮಾರ್ಚಿ (maarci)
- Tiếng Latinh: Martius gđ
- Tiếng Latvi: marts
- Tiếng Limburg: miert
- Tiếng Litva: kovas gđ
- Tiếng Luxembourg: Mäerz
- Tiếng Mã Lai: mac
- Tiếng Mãn Châu: ilan biya
- Tiếng Maori: mäehe
- Tiếng Marathi: मार्च (mārch)
- Tiếng Na Uy: mars
- Tiếng Napoli: màrzo gđ
- Tiếng Nga: март (mart) gđ
- Tiếng Nhật: 三月 (さんがつ, tam nguyệt, sángatsu)
- Tiếng Novial: marte
- Tiếng Oc: març gđ
- Tiếng Ojibwe: onaabani-giizis
- Tiếng Phần Lan: maaliskuu
- Tiếng Pháp: mars gđ
- Quốc tế ngữ: marto
- Tiếng Romana: martie
- Tiếng Sami Bắc: njukčamánnu
- Tiếng Sardinia: martzu gđ
- Tiếng Scots: mairch
- Tiếng Séc: březen gđ
- Tiếng Serbia:
- Chữ Kirin: март gđ
- Chữ Latinh: mart gđ
- Tiếng Sicily: marzu gđ
- Tiếng Slovak: marec gđ
- Tiếng Sloven: márec gđ
- Tiếng Sunda: maret
- Tiếng Tagalog: Marso
- Tiếng Tamil: மார்ச் (maarc)
- Tiếng Tatar: mart
- Tiếng Tây Ban Nha: marzo gđ
- Tiếng Telugu: మార్చి (maarchi)
- Tiếng Thái: มีนาคม (mee naa khohm)
- Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: mart
- Tiếng Thụy Điển: mars
- Tiếng Tok Pisin: mac
- Tiếng Trung Quốc: 三月 (tam nguyệt, sānyuè)
- Tiếng Ukraina: березень (berezen’) gđ
- Tiếng Volapük: mäzul
- Tiếng Wales: Mawrth gđ
- Tiếng Wolof: måss
- Tiếng Ý: marzo gđ