tháng giêng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰaːŋ˧˥ zəŋ˧˧ tʰa̰ːŋ˩˧ jəŋ˧˥ tʰaːŋ˧˥ jəŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰaːŋ˩˩ ɟəŋ˧˥ tʰa̰ːŋ˩˧ ɟəŋ˧˥˧

Danh từ riêng[sửa]

tháng giêng, tháng Giêng

  1. Tháng thứ nhất năm âm lịch.

Dịch[sửa]

Từ liên hệ[sửa]

Tham khảo[sửa]