transvaluation

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

transvaluation /ˌtrænts.ˌvæl.jə.ˈweɪ.ʃən/

  1. Sự đánh giá lại (bằng cách gạt bỏ giá trị cũ).

Tham khảo[sửa]