truculent

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Tính từ

truculent /.lənt/

  1. Tàn bạo, tàn nhẫn.
  2. Hùng hổ, hung hăng.

[sửa] Tham khảo

[sửa] Tiếng Pháp

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Tính từ

Số ít Số nhiều
Giống đực truculent
/tʁy.ky.lɑ̃/
truculent
/tʁy.ky.lɑ̃/
Giống cái truculente
/tʁy.ky.lɑ̃t/
truculente
/tʁy.ky.lɑ̃t/

truculent /tʁy.ky.lɑ̃/

  1. Thô bạo, trắng trợn.
    Langage truculent — ngôn ngữ thô bạo
    Plaisanterie truculente — lời nói đùa trắng trợn
  2. (Từ cũ, nghĩa cũ) Có vẻ dữ tợn.

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa