venule

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

venule /ˈvin.ˌjuːl/

  1. (Động vật học) Đường gân nhỏ (cánh sâu bọ).

Tham khảo[sửa]