vestlending

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít vestlending vestlendingen
Số nhiều vestlendinger vestlendingene

vestlending

  1. Người ở miền Tây Nam Na-uy.
    Mange vestlendinger er fiskere.

Tham khảo[sửa]