étrier
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| étrier /et.ʁi.je/ |
étriers /et.ʁi.je/ |
étrier gđ /et.ʁi.je/
- Chân nâng, bàn đạp (ở yên ngựa).
- (Giải phẫu) Xương bàn đạp.
- (Kỹ thuật) Má kẹp.
- à franc étrier — phi nước đại
- avoir le pied à l’étrier — sắp ra đi+ (nghĩa bóng) đi đúng đường, có đủ điều kiện để thành công
- coup de l’étrier — chén tiễn đưa, chén quan hà
- être ferme sur ses étriers — không dao động, vững vàng
- mettre à quelqu'un le pied à l’étrier — nâng đỡ ai bước đầu
- tenir l’étrier à quelqu'un — giúp đỡ ai bước đầu
- vider les étriers — ngã ngựa+ thất thế
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)