má
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| mɐː˧˥ | mɐ̰ː˩˧ | mɐː˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| mɐː˩˩ | mɐ̰ː˩˧ | ||
[sửa] Phiên âm Hán–Việt
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
má
- (Địa phương) Mẹ.
- Má thương con lắm .
- Má ơi đừng đánh con đau,.
- Để con hát bội làm đào má coi. (ca dao)
- Phần hai bên mặt, từ miệng đến mang tai.
- Má ửng hồng.
- Hai má lúm đồng tiền.
- Đầu gà má lợn. (tục ngữ)
- Bộ phận phẳng, đối xứng hai bên của một số vật.
- Má phanh.
- Má súng.
- Mạ.
- Giống má.
[sửa] Dịch
- Tiếng Tây Ban Nha: madre gđ, mamá gc
[sửa] Đồng nghĩa
- má
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
[sửa] Tiếng Séc
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Động từ
má
- Ngôi thứ ba số ít hiện tại của mít.
[sửa] Tiếng Faroe
[sửa] Động từ
má
- Ngôi thứ nhất và thứ ba số ít hiện tại của mega.
- eg má fara — Tôi phải đi.
[sửa] Tiếng Băng Đảo
[sửa] Động từ
má
[sửa] Từ dẫn xuất
[sửa] Tiếng Ireland
[sửa] Danh từ
má gc (số nhiều mánna, hô cách a mhá, hô cách số nhiều a mhánna)
[sửa] Liên từ
má
[sửa] Cách dùng
Được sử dụng với các thời thực sự; sử dụng dá với thời điều kiện. Kết hợp với is thành más.