Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
mɐː˧˥ mɐ̰ː˩˧ mɐː˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
mɐː˩˩ mɐ̰ː˩˧

[sửa] Phiên âm Hán–Việt

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Danh từ

  1. (Địa phương) Mẹ.
    thương con lắm .
    ơi đừng đánh con đau,.
    Để con hát bội làm đào coi. (ca dao)
  2. Phần hai bên mặt, từ miệng đến mang tai.
    ửng hồng.
    Hai lúm đồng tiền.
    Đầu gà lợn. (tục ngữ)
  3. Bộ phận phẳng, đối xứng hai bên của một số vật.
    phanh.
    súng.
  4. Mạ.
    Giống .

[sửa] Dịch

[sửa] Đồng nghĩa

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.

[sửa] Tiếng Séc

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Động từ

  1. Ngôi thứ ba số ít hiện tại của mít.

[sửa] Tiếng Faroe

[sửa] Động từ

  1. Ngôi thứ nhất và thứ ba số ít hiện tại của mega.
    eg fara — Tôi phải đi.

[sửa] Tiếng Băng Đảo

[sửa] Động từ

  1. Ngôi thứ nhất và thứ ba số ít hiện tại của mega.
  2. Làm lu mờ; át, trội hơn.

[sửa] Từ dẫn xuất

[sửa] Tiếng Ireland

[sửa] Danh từ

gc (số nhiều mánna, hô cách a mhá, hô cách số nhiều a mhánna)

  1. Đồng bằng.

[sửa] Liên từ

  1. Nếu, nếu như.

[sửa] Cách dùng

Được sử dụng với các thời thực sự; sử dụng với thời điều kiện. Kết hợp với is thành más.

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa