abricotier

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

abricotier

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
abricotier
/a.bʁi.kɔ.tje/
abricotiers
/a.bʁi.kɔ.tje/

abricotier /a.bʁi.kɔ.tje/

  1. (Thực vật học) Cây .

Tham khảo[sửa]