accentuation

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

accentuation /ɪk.ˌsɛnt.ʃə.ˈweɪ.ʃən/

  1. Sự nhấn trọng âm, sự đặt trọng âm, sự đánh dấu trọng âm.
  2. Sự nhấn mạnh, sự nêu bật.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực accentuation
/ak.sɑ̃.tɥa.sjɔ̃/
accentuation
/ak.sɑ̃.tɥa.sjɔ̃/
Giống cái accentuation
/ak.sɑ̃.tɥa.sjɔ̃/
accentuation
/ak.sɑ̃.tɥa.sjɔ̃/

accentuation gc /ak.sɑ̃.tɥa.sjɔ̃/

  1. Cách đánh dấu.
  2. (Ngôn ngữ học) Cách đánh trọng âm.
  3. Sự nhấn mạnh (khi nói, khi đọc).
  4. Sự tăng; sự rõ nét, sự nổi bật.

Tham khảo[sửa]