cách

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từ

cách

    1. Lối, phương thức diễn ra một hoạt động.
      Phải có cách tiến hành hợp lí.
      Không còn cách nào nữa.
      Cách điệu.
      Cung cách.
      Phong cách.
      Phương cách.
    2. Phạm trù ngữ pháp liên quan đến hình thức biến dạng của các từ loại trong một số ngôn ngữ.
      Tiếng.
      Nga có
  1. Cách.

Động từ

cách

    1. Ngăn, tách ra hai bên bằng một vật hoặc khoảng trống, làm cho không tiếp liền nhau.
      Hai làng cách nhau một con sông .
      Hai nhà cách nhau một bức trường.
    2. Không để âm, điện, nhiệt... truyền qua.
      Cách âm.
      Cách điện.
      Cách nhiệt.
      Cách thuỷ.
  1. Có âm thanh như tiếng hai vật đụng vào nhau.
    Rơi đánh cách một cái.
  2. Cách chức, nói tắt.
    Nhận chức chưa được bao lâu đã bị cách.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác