according
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Động từ [sửa]
according
Chia động từ [sửa]
accord
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to accord | |||||
| Phân từ hiện tại | according | |||||
| Phân từ quá khứ | accorded | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | accord | accord hoặc accordest¹ | accords hoặc accordeth¹ | accord | accord | accord |
| Quá khứ | accorded | accorded hoặc accordedst¹ | accorded | accorded | accorded | accorded |
| Tương lai | will/shall² accord | will/shall accord hoặc wilt/shalt¹ accord | will/shall accord | will/shall accord | will/shall accord | will/shall accord |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | accord | accord hoặc accordest¹ | accord | accord | accord | accord |
| Quá khứ | accorded | accorded | accorded | accorded | accorded | accorded |
| Tương lai | were to accord hoặc should accord | were to accord hoặc should accord | were to accord hoặc should accord | were to accord hoặc should accord | were to accord hoặc should accord | were to accord hoặc should accord |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | accord | — | let’s accord | accord | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Phó từ [sửa]
according /ə.ˈkɔr.diɳ/
- (+ to) Theo, y theo.
- (+ as) Tuỳ, tuỳ theo.
- each one is commended according as his merits — mỗi người đều được khen thưởng tuỳ theo công lao của mình
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)